24 tiết khí năm 2094
Ngày bắt đầu 24 tiết khí năm 2094 theo giờ Việt Nam. Mỗi tiết khí ứng với 15° đường đi của Mặt Trời, dùng trong nông lịch và để xác định tháng khi xem ngày.
Tiểu hànThứ Ba, 5/1 (19/11 âm) — rét nhẹ
Đại hànThứ Tư, 20/1 (4/12 âm) — rét đậm
Lập xuânThứ Tư, 3/2 (18/12 âm) — bắt đầu mùa xuân
Vũ thủyThứ Năm, 18/2 (4/1 âm) — mưa ẩm
Kinh trậpThứ Sáu, 5/3 (19/1 âm) — sâu nở
Xuân phânThứ Bảy, 20/3 (5/2 âm) — giữa mùa xuân
Thanh minhChủ Nhật, 4/4 (20/2 âm) — trời trong sáng
Cốc vũThứ Ba, 20/4 (6/3 âm) — mưa rào
Lập hạThứ Tư, 5/5 (21/3 âm) — bắt đầu mùa hè
Tiểu mãnThứ Năm, 20/5 (7/4 âm) — lũ nhỏ, duối vàng
Mang chủngThứ Bảy, 5/6 (23/4 âm) — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Hạ chíThứ Hai, 21/6 (9/5 âm) — giữa mùa hè
Tiểu thửThứ Tư, 7/7 (25/5 âm) — nóng nhẹ
Đại thửThứ Năm, 22/7 (11/6 âm) — nóng oi
Lập thuThứ Bảy, 7/8 (27/6 âm) — bắt đầu mùa thu
Xử thửThứ Hai, 23/8 (13/7 âm) — mưa ngâu
Bạch lộThứ Ba, 7/9 (28/7 âm) — nắng nhạt
Thu phânThứ Tư, 22/9 (13/8 âm) — giữa mùa thu
Hàn lộThứ Sáu, 8/10 (29/8 âm) — mát mẻ
Sương giángThứ Bảy, 23/10 (15/9 âm) — sương mù xuất hiện
Lập đôngChủ Nhật, 7/11 (30/9 âm) — bắt đầu mùa đông
Tiểu tuyếtThứ Hai, 22/11 (15/10 âm) — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Đại tuyếtThứ Ba, 7/12 (30/10 âm) — tuyết dày
Đông chíThứ Ba, 21/12 (14/11 âm) — giữa mùa đông