Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2083
Thứ Bảy, 11/12/2083 dương lịch là ngày 3 tháng Mười Một năm Quý Mão — ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý.
11/12/2083
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 12/2083
Tháng 12/2083
ÂM LỊCH3Tháng Mười Một (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Tý / Quý Mão
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 11/12 năm xưa
- 1883Ngày 11 tháng 12 năm 1883, đô
Lịch tháng 12/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | ||
| 627 | 728 | 829 | 91/11 | 102 | 113 | 124 |
| 135 | 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 |
| 2012 | 2113 | 2214 | 2315/11 | 2416 | 2517 | 2618 |
| 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/12/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 2083 dương lịch là ngày 3 tháng Mười Một năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý.
Ngày 11/12/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/2083 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)