Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1979
Thứ Bảy, 11/8/1979 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu nhuận năm Kỷ Mùi — ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi.
11/8/1979
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 8/1979
Tháng 8/1979
ÂM LỊCH19Tháng Sáu nhuận (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 8/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/6N | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 2230 | 231/7 | 242 | 253 | 264 |
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/8/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 1979 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi.
Ngày 11/8/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Vị. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/1979 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)