Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2010
Thứ Hai, 12/4/2010 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Canh Dần — ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão.
12/4/2010
DƯƠNG LỊCH12Thứ Hai
Tháng 4/2010
Tháng 4/2010
ÂM LỊCH28Tháng Hai (thiếu)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Dần
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 4/2010
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 141/3 | 152 | 163 | 174 | 185 |
| 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 |
| 2613 | 2714 | 2815/3 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/4/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 2010 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão.
Ngày 12/4/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tất. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2010 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)