Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2083
Thứ Bảy, 13/11/2083 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Quý Mão — ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi.
13/11/2083
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 11/2083
Tháng 11/2083
ÂM LỊCH4Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Mão
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 13/11 năm xưa
- 1883ngày 13 tháng 11 năm 1883, có khoảng năm sáu trăm lính
Lịch tháng 11/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 |
| 829 | 930 | 101/10 | 112 | 123 | 134 | 145 |
| 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 |
| 2213 | 2314 | 2415/10 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
| 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/11/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 2083 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi.
Ngày 13/11/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/2083 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)