Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1958

Thứ Sáu, 13/6/1958 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Mậu Tuất — ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ.

13/6/1958
DƯƠNG LỊCH13Thứ Sáu
Tháng 6/1958
ÂM LỊCH26Tháng Tư (thiếu)
Năm Mậu Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội bà chúa Xứ
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Mậu Tuất
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 6/1958

T2T3T4T5T6T7CN
114
215/4316417518619720821
922102311241225132614271528
1629171/5182193204215226
2372482592610271128122913
3014

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/6/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 1958 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 13/6/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 13/6/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)