Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1963

Thứ Năm, 13/6/1963 dương lịch là ngày 22 tháng Tư nhuận năm Quý Mão — ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ.

13/6/1963
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 6/1963
ÂM LỊCH22Tháng Tư nhuận (thiếu)
Năm Quý Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Quý Mão
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 6/1963

T2T3T4T5T6T7CN
110211
312413514615/4N716817918
1019112012211322142315241625
1726182719282029211/5222233
2442552662772882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/6/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 1963 dương lịch là ngày 22 tháng Tư nhuận năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 13/6/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 13/6/1963 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)