Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2035
Chủ Nhật, 14/1/2035 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Giáp Dần — ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu.
14/1/2035
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 1/2035
Tháng 1/2035
ÂM LỊCH6Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Dần
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 1/2035
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 |
| 829 | 91/12 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 |
| 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 |
| 2214 | 2315/12 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 |
| 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2035 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu.
Ngày 14/1/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Sửa đường.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2035 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)