Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1992

Thứ Hai, 17/2/1992 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Thân — ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần.

17/2/1992
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 2/1992
ÂM LỊCH14Tháng Giêng (thiếu)
Năm Nhâm Thân
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979)
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Nhâm Dần / Nhâm Thân
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 17/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 17/2 →

Lịch tháng 2/1992

T2T3T4T5T6T7CN
128229
33041/15263748596
1071181291310141115121613
17141815/119162017211822192320
242125222623272428252926

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/2/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 2 năm 1992 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần.
Ngày 17/2/1992 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Trương. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/1992 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)