Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 2044
Chủ Nhật, 22/5/2044 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Giáp Tý — ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ.
22/5/2044
DƯƠNG LỊCH22Chủ Nhật
Tháng 5/2044
Tháng 5/2044
ÂM LỊCH25Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Tý
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 22/5 năm xưa
- 1859báo cáo, Tuorane, ngày 22 tháng 5 năm 1859)...
Lịch tháng 5/2044
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | ||||||
| 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 |
| 912 | 1013 | 1114 | 1215/4 | 1316 | 1417 | 1518 |
| 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 |
| 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 271/5 | 282 | 293 |
| 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/5/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 5 năm 2044 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 22/5/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/5/2044 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)