Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2087
Chủ Nhật, 23/3/2087 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Đinh Mùi — ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão.
23/3/2087
DƯƠNG LỊCH23Chủ Nhật
Tháng 3/2087
Tháng 3/2087
ÂM LỊCH19Tháng Hai (thiếu)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Quý Mão / Đinh Mùi
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 23/3 năm xưa
- 1862Trận đầu diễn ra từ ngày 20 cho đến ngày 23 tháng 3 năm 1862, thì thành thất thủ.
- 197130-1 đến 23-3-1971 :Chiến dịch phản công đường 9 Nam Lào đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn 719"
Lịch tháng 3/2087
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | |||||
| 329 | 430 | 51/2 | 62 | 73 | 84 | 95 |
| 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 |
| 1713 | 1814 | 1915/2 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 |
| 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
| 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/3/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 3 năm 2087 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão.
Ngày 23/3/2087 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 23/3/2087 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)