Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1958

Chủ Nhật, 26/1/1958 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Đinh Dậu — ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu.

26/1/1958
DƯƠNG LỊCH26Chủ Nhật
Tháng 1/1958
ÂM LỊCH7Tháng Chạp (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Quý Sửu / Đinh Dậu
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 26/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 26/1 →

Lịch tháng 1/1958

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/11516
617718819920102111221223
1324142515261627172818291930
201/12212223234245256267
278289291030113112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/1/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 1 năm 1958 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu.
Ngày 26/1/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/1/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)