Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2007

Thứ Năm, 26/4/2007 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Đinh Hợi — ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn.

26/4/2007
DƯƠNG LỊCH26Thứ Năm
Tháng 4/2007
ÂM LỊCH10Tháng Ba (đủ)
Năm Đinh Hợi
Ngày bình thường
Hôm nay
Giỗ tổ Hùng Vương
Ngày
Canh Dần
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Giáp Thìn / Đinh Hợi
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Lịch tháng 4/2007

T2T3T4T5T6T7CN
114
215/2316417518619720821
922102311241225132614271528
1629171/3182193204215226
2372482592610271128122913
3014

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/4/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 4 năm 2007 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn.
Ngày 26/4/2007 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2007 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)