Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2027
Chủ Nhật, 28/11/2027 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Đinh Mùi — ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý.
28/11/2027
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 11/2027
Tháng 11/2027
ÂM LỊCH1Tháng Mười Một (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Đinh Mùi
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 11/2027
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 |
| 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/10 | 1316 | 1417 |
| 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 |
| 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/11 |
| 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 2027 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý.
Ngày 28/11/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Mão. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2027 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)