Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1957

Chủ Nhật, 28/7/1957 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Đinh Dậu — ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân.

28/7/1957
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 7/1957
ÂM LỊCH2Tháng Bảy (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Tân Sửu
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Mậu Thân / Đinh Dậu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/1957

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869710
811912101311141215/613161417
1518161917201821192220232124
22252326242725282629271/7282
293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 1957 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân.
Ngày 28/7/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Phòng. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/1957 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)