Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1957
Thứ Bảy, 30/3/1957 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Đinh Dậu — ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão.
30/3/1957
DƯƠNG LỊCH30Thứ Bảy
Tháng 3/1957
Tháng 3/1957
ÂM LỊCH30Tháng Hai (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Quý Mão / Đinh Dậu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 30/3 năm xưa
- 196922-2 đến 30-3-1969 :Miền Nam tiến công và nổi dậy.
Lịch tháng 3/1957
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2 | 22 | 33 | ||||
| 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 |
| 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/2 | 1616 | 1717 |
| 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 |
| 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/3 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/3/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 3 năm 1957 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão.
Ngày 30/3/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 30/3/1957 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)