Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2050

Thứ Năm, 4/8/2050 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Canh Ngọ — ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi.

4/8/2050
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 8/2050
ÂM LỊCH17Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Bính Thìn
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Ngọ
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thời Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Lịch tháng 8/2050

T2T3T4T5T6T7CN
114215/6316417518619720
82192210231124122513261427
15281629171/7182193204215
226237248259261027112812
291330143115/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/8/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 8 năm 2050 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi.
Ngày 4/8/2050 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Cưới hỏi, Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2050 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)