Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2056
Thứ Bảy, 6/5/2056 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Bính Tý — ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn.
6/5/2056
DƯƠNG LỊCH6Thứ Bảy
Tháng 5/2056
Tháng 5/2056
ÂM LỊCH22Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Tý
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 5/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | 723 |
| 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/4 |
| 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 |
| 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/4 |
| 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/5/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 5 năm 2056 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 6/5/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Vị. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/2056 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)