Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2070
Chủ Nhật, 6/7/2070 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Canh Dần — ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ.
6/7/2070
DƯƠNG LỊCH6Chủ Nhật
Tháng 7/2070
Tháng 7/2070
ÂM LỊCH28Tháng Năm (thiếu)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Canh Dần
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 6/7 năm xưa
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
Lịch tháng 7/2070
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | |
| 729 | 81/6 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 |
| 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 |
| 2114 | 2215/6 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 |
| 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/7/2070 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 7 năm 2070 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 6/7/2070 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Hư. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2070 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)