Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1948
Chủ Nhật, 7/3/1948 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Mậu Tý — ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần.
7/3/1948
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 3/1948
Tháng 3/1948
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Tý
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 7/3 năm xưa
- 1884Trận Bắc Ninh hay Trận Pháp đánh thành Bắc Ninh là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 diễn ra từ ngày 7 tháng 3 năm 1884 và kết thúc vào ngày 12 tháng 3 cùng năm.
- 19513 đến 7-3-1951 :Đại hội hợp nhất mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thành Mặt trận Liên Việt
Lịch tháng 3/1948
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 |
| 828 | 929 | 1030 | 111/2 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515/2 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/3/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 3 năm 1948 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần.
Ngày 7/3/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Mão. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 7/3/1948 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)