Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2045
Thứ Sáu, 7/4/2045 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Ất Sửu — ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão.
7/4/2045
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 4/2045
Tháng 4/2045
ÂM LỊCH20Tháng Hai (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Ất Sửu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 7/4 năm xưa
- 1285ngày 7 tháng 4 năm 1285 quân Trần lại vượt biển vào
Lịch tháng 4/2045
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/2 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 171/3 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 |
| 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/4/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 4 năm 2045 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão.
Ngày 7/4/2045 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Cang. Nên: Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2045 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)