Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2087
Thứ Ba, 8/4/2087 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Đinh Mùi — ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn.
8/4/2087
DƯƠNG LỊCH8Thứ Ba
Tháng 4/2087
Tháng 4/2087
ÂM LỊCH6Tháng Ba (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Đinh Mùi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 8/4 năm xưa
- 1288chặn đánh liên tục, mãi tới ngày 8 tháng 4 năm 1288 mới
- 12888 tháng 4 năm 1288, quân của Thoát Hoan từ Vạn Kiếp tiến
Lịch tháng 4/2087
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/3 | 42 | 53 | 64 | |
| 75 | 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 |
| 1412 | 1513 | 1614 | 1715/3 | 1816 | 1917 | 2018 |
| 2119 | 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 |
| 2826 | 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/4/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 4 năm 2087 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn.
Ngày 8/4/2087 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/2087 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)