Lịch âm tháng 1 năm 2024
Tháng 1/2024 dương lịch bắt đầu từ ngày 20/11 âm lịch và kết thúc ngày 21/12 âm lịch (năm Quý Mão).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 111/12 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515/12 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/2024
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Xem ngày tốt tháng 1/2024
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/2024
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Hai | 20/11 | Giáp Tý | Ngày bình thường |
| 2/1 | Thứ Ba | 21/11 | Ất Sửu | Ngày tốt |
| 3/1 | Thứ Tư | 22/11 | Bính Dần | Ngày xấu |
| 4/1 | Thứ Năm | 23/11 | Đinh Mão | Ngày tốt |
| 5/1 | Thứ Sáu | 24/11 | Mậu Thìn | Ngày bình thường |
| 6/1 | Thứ Bảy | 25/11 | Kỷ Tỵ | Ngày xấu |
| 7/1 | Chủ Nhật | 26/11 | Canh Ngọ | Ngày bình thường |
| 8/1 | Thứ Hai | 27/11 | Tân Mùi | Ngày xấu |
| 9/1 | Thứ Ba | 28/11 | Nhâm Thân | Ngày tốt |
| 10/1 | Thứ Tư | 29/11 | Quý Dậu | Ngày tốt |
| 11/1 | Thứ Năm | 1/12 | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 12/1 | Thứ Sáu | 2/12 | Ất Hợi | Ngày tốt |
| 13/1 | Thứ Bảy | 3/12 | Bính Tý | Ngày bình thường |
| 14/1 | Chủ Nhật | 4/12 | Đinh Sửu | Ngày xấu |
| 15/1 | Thứ Hai | 5/12 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 16/1 | Thứ Ba | 6/12 | Kỷ Mão | Ngày tốt |
| 17/1 | Thứ Tư | 7/12 | Canh Thìn | Ngày xấu |
| 18/1 | Thứ Năm | 8/12 | Tân Tỵ | Ngày tốt |
| 19/1 | Thứ Sáu | 9/12 | Nhâm Ngọ | Ngày bình thường |
| 20/1 | Thứ Bảy | 10/12 | Quý Mùi | Ngày xấu |
| 21/1 | Chủ Nhật | 11/12 | Giáp Thân | Ngày bình thường |
| 22/1 | Thứ Hai | 12/12 | Ất Dậu | Ngày xấu |
| 23/1 | Thứ Ba | 13/12 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 24/1 | Thứ Tư | 14/12 | Đinh Hợi | Ngày tốt |
| 25/1 | Thứ Năm | 15/12 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 26/1 | Thứ Sáu | 16/12 | Kỷ Sửu | Ngày xấu |
| 27/1 | Thứ Bảy | 17/12 | Canh Dần | Ngày bình thường |
| 28/1 | Chủ Nhật | 18/12 | Tân Mão | Ngày tốt |
| 29/1 | Thứ Hai | 19/12 | Nhâm Thìn | Ngày xấu |
| 30/1 | Thứ Ba | 20/12 | Quý Tỵ | Ngày tốt |
| 31/1 | Thứ Tư | 21/12 | Giáp Ngọ | Ngày bình thường |