Lịch âm tháng 11 năm 2030
Tháng 11/2030 dương lịch bắt đầu từ ngày 6/10 âm lịch và kết thúc ngày 6/11 âm lịch (năm Canh Tuất).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/10 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 251/11 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 11/2030
Xem ngày tốt tháng 11/2030
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 11/2030
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Sáu | 6/10 | Canh Tý | Ngày xấu |
| 2/11 | Thứ Bảy | 7/10 | Tân Sửu | Ngày bình thường |
| 3/11 | Chủ Nhật | 8/10 | Nhâm Dần | Ngày bình thường |
| 4/11 | Thứ Hai | 9/10 | Quý Mão | Ngày xấu |
| 5/11 | Thứ Ba | 10/10 | Giáp Thìn | Ngày xấu |
| 6/11 | Thứ Tư | 11/10 | Ất Tỵ | Ngày xấu |
| 7/11 | Thứ Năm | 12/10 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 8/11 | Thứ Sáu | 13/10 | Đinh Mùi | Ngày tốt |
| 9/11 | Thứ Bảy | 14/10 | Mậu Thân | Ngày bình thường |
| 10/11 | Chủ Nhật | 15/10 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 11/11 | Thứ Hai | 16/10 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 12/11 | Thứ Ba | 17/10 | Tân Hợi | Ngày bình thường |
| 13/11 | Thứ Tư | 18/10 | Nhâm Tý | Ngày xấu |
| 14/11 | Thứ Năm | 19/10 | Quý Sửu | Ngày tốt |
| 15/11 | Thứ Sáu | 20/10 | Giáp Dần | Ngày bình thường |
| 16/11 | Thứ Bảy | 21/10 | Ất Mão | Ngày xấu |
| 17/11 | Chủ Nhật | 22/10 | Bính Thìn | Ngày bình thường |
| 18/11 | Thứ Hai | 23/10 | Đinh Tỵ | Ngày xấu |
| 19/11 | Thứ Ba | 24/10 | Mậu Ngọ | Ngày tốt |
| 20/11 | Thứ Tư | 25/10 | Kỷ Mùi | Ngày tốt |
| 21/11 | Thứ Năm | 26/10 | Canh Thân | Ngày bình thường |
| 22/11 | Thứ Sáu | 27/10 | Tân Dậu | Ngày xấu |
| 23/11 | Thứ Bảy | 28/10 | Nhâm Tuất | Ngày bình thường |
| 24/11 | Chủ Nhật | 29/10 | Quý Hợi | Ngày bình thường |
| 25/11 | Thứ Hai | 1/11 | Giáp Tý | Ngày bình thường |
| 26/11 | Thứ Ba | 2/11 | Ất Sửu | Ngày tốt |
| 27/11 | Thứ Tư | 3/11 | Bính Dần | Ngày xấu |
| 28/11 | Thứ Năm | 4/11 | Đinh Mão | Ngày tốt |
| 29/11 | Thứ Sáu | 5/11 | Mậu Thìn | Ngày bình thường |
| 30/11 | Thứ Bảy | 6/11 | Kỷ Tỵ | Ngày xấu |