Đại Cát

Lịch âm tháng 3 năm 2030

Tháng 3/2030 dương lịch bắt đầu từ ngày 28/1 âm lịch và kết thúc ngày 28/2 âm lịch (năm Canh Tuất).

T2T3T4T5T6T7CN
128229330
41/25263748596107
11812913101411151216131714
1815/2191620172118221923202421
2522262327242825292630273128

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 3/2030

Xem ngày tốt tháng 3/2030

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/2030

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/3Thứ Sáu28/1Ất MùiNgày tốt
2/3Thứ Bảy29/1Bính ThânNgày xấu
3/3Chủ Nhật30/1Đinh DậuNgày xấu
4/3Thứ Hai1/2Mậu TuấtNgày bình thường
5/3Thứ Ba2/2Kỷ HợiNgày xấu
6/3Thứ Tư3/2Canh TýNgày bình thường
7/3Thứ Năm4/2Tân SửuNgày xấu
8/3Thứ Sáu5/2Nhâm DầnNgày tốt
9/3Thứ Bảy6/2Quý MãoNgày tốt
10/3Chủ Nhật7/2Giáp ThìnNgày bình thường
11/3Thứ Hai8/2Ất TỵNgày xấu
12/3Thứ Ba9/2Bính NgọNgày bình thường
13/3Thứ Tư10/2Đinh MùiNgày tốt
14/3Thứ Năm11/2Mậu ThânNgày xấu
15/3Thứ Sáu12/2Kỷ DậuNgày xấu
16/3Thứ Bảy13/2Canh TuấtNgày bình thường
17/3Chủ Nhật14/2Tân HợiNgày xấu
18/3Thứ Hai15/2Nhâm TýNgày bình thường
19/3Thứ Ba16/2Quý SửuNgày xấu
20/3Thứ Tư17/2Giáp DầnNgày tốt
21/3Thứ Năm18/2Ất MãoNgày tốt
22/3Thứ Sáu19/2Bính ThìnNgày bình thường
23/3Thứ Bảy20/2Đinh TỵNgày xấu
24/3Chủ Nhật21/2Mậu NgọNgày bình thường
25/3Thứ Hai22/2Kỷ MùiNgày tốt
26/3Thứ Ba23/2Canh ThânNgày xấu
27/3Thứ Tư24/2Tân DậuNgày xấu
28/3Thứ Năm25/2Nhâm TuấtNgày bình thường
29/3Thứ Sáu26/2Quý HợiNgày xấu
30/3Thứ Bảy27/2Giáp TýNgày bình thường
31/3Chủ Nhật28/2Ất SửuNgày xấu