Lịch âm tháng 8 năm 2045
Tháng 8/2045 dương lịch bắt đầu từ ngày 19/6 âm lịch và kết thúc ngày 19/7 âm lịch (năm Ất Sửu).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | |
| 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/7 |
| 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 |
| 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/7 |
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 8/2045
Xem ngày tốt tháng 8/2045
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 8/2045
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Ba | 19/6 | Đinh Hợi | Ngày tốt |
| 2/8 | Thứ Tư | 20/6 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 3/8 | Thứ Năm | 21/6 | Kỷ Sửu | Ngày xấu |
| 4/8 | Thứ Sáu | 22/6 | Canh Dần | Ngày bình thường |
| 5/8 | Thứ Bảy | 23/6 | Tân Mão | Ngày tốt |
| 6/8 | Chủ Nhật | 24/6 | Nhâm Thìn | Ngày xấu |
| 7/8 | Thứ Hai | 25/6 | Quý Tỵ | Ngày tốt |
| 8/8 | Thứ Ba | 26/6 | Giáp Ngọ | Ngày bình thường |
| 9/8 | Thứ Tư | 27/6 | Ất Mùi | Ngày xấu |
| 10/8 | Thứ Năm | 28/6 | Bính Thân | Ngày bình thường |
| 11/8 | Thứ Sáu | 29/6 | Đinh Dậu | Ngày xấu |
| 12/8 | Thứ Bảy | 30/6 | Mậu Tuất | Ngày tốt |
| 13/8 | Chủ Nhật | 1/7 | Kỷ Hợi | Ngày xấu |
| 14/8 | Thứ Hai | 2/7 | Canh Tý | Ngày tốt |
| 15/8 | Thứ Ba | 3/7 | Tân Sửu | Ngày tốt |
| 16/8 | Thứ Tư | 4/7 | Nhâm Dần | Ngày xấu |
| 17/8 | Thứ Năm | 5/7 | Quý Mão | Ngày xấu |
| 18/8 | Thứ Sáu | 6/7 | Giáp Thìn | Ngày bình thường |
| 19/8 | Thứ Bảy | 7/7 | Ất Tỵ | Ngày tốt |
| 20/8 | Chủ Nhật | 8/7 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 21/8 | Thứ Hai | 9/7 | Đinh Mùi | Ngày bình thường |
| 22/8 | Thứ Ba | 10/7 | Mậu Thân | Ngày bình thường |
| 23/8 | Thứ Tư | 11/7 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 24/8 | Thứ Năm | 12/7 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 25/8 | Thứ Sáu | 13/7 | Tân Hợi | Ngày xấu |
| 26/8 | Thứ Bảy | 14/7 | Nhâm Tý | Ngày tốt |
| 27/8 | Chủ Nhật | 15/7 | Quý Sửu | Ngày tốt |
| 28/8 | Thứ Hai | 16/7 | Giáp Dần | Ngày xấu |
| 29/8 | Thứ Ba | 17/7 | Ất Mão | Ngày xấu |
| 30/8 | Thứ Tư | 18/7 | Bính Thìn | Ngày bình thường |
| 31/8 | Thứ Năm | 19/7 | Đinh Tỵ | Ngày tốt |