24 tiết khí năm 2044
Ngày bắt đầu 24 tiết khí năm 2044 theo giờ Việt Nam. Mỗi tiết khí ứng với 15° đường đi của Mặt Trời, dùng trong nông lịch và để xác định tháng khi xem ngày.
Tiểu hànThứ Tư, 6/1 (7/12 âm) — rét nhẹ
Đại hànThứ Tư, 20/1 (21/12 âm) — rét đậm
Lập xuânThứ Năm, 4/2 (6/1 âm) — bắt đầu mùa xuân
Vũ thủyThứ Sáu, 19/2 (21/1 âm) — mưa ẩm
Kinh trậpThứ Bảy, 5/3 (6/2 âm) — sâu nở
Xuân phânChủ Nhật, 20/3 (21/2 âm) — giữa mùa xuân
Thanh minhThứ Hai, 4/4 (7/3 âm) — trời trong sáng
Cốc vũThứ Ba, 19/4 (22/3 âm) — mưa rào
Lập hạThứ Năm, 5/5 (8/4 âm) — bắt đầu mùa hè
Tiểu mãnThứ Sáu, 20/5 (23/4 âm) — lũ nhỏ, duối vàng
Mang chủngChủ Nhật, 5/6 (10/5 âm) — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Hạ chíThứ Ba, 21/6 (26/5 âm) — giữa mùa hè
Tiểu thửThứ Tư, 6/7 (12/6 âm) — nóng nhẹ
Đại thửThứ Sáu, 22/7 (28/6 âm) — nóng oi
Lập thuChủ Nhật, 7/8 (14/7 âm) — bắt đầu mùa thu
Xử thửThứ Hai, 22/8 (29/7 âm) — mưa ngâu
Bạch lộThứ Tư, 7/9 (16/7 âm) — nắng nhạt
Thu phânThứ Năm, 22/9 (2/8 âm) — giữa mùa thu
Hàn lộThứ Bảy, 8/10 (18/8 âm) — mát mẻ
Sương giángChủ Nhật, 23/10 (3/9 âm) — sương mù xuất hiện
Lập đôngThứ Hai, 7/11 (18/9 âm) — bắt đầu mùa đông
Tiểu tuyếtThứ Ba, 22/11 (4/10 âm) — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Đại tuyếtThứ Ba, 6/12 (18/10 âm) — tuyết dày
Đông chíThứ Tư, 21/12 (3/11 âm) — giữa mùa đông