Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2044
Thứ Sáu, 22/7/2044 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Giáp Tý — ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi.
22/7/2044
DƯƠNG LỊCH22Thứ Sáu
Tháng 7/2044
Tháng 7/2044
ÂM LỊCH28Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Tý
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 7/2044
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | ||||
| 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/6 | 1016 |
| 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 |
| 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 |
| 251/7 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/7/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 7 năm 2044 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi.
Ngày 22/7/2044 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Quỷ. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/7/2044 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)