Đại Cát

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1968

Thứ Sáu, 1/11/1968 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Mậu Thân — ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất.

1/11/1968
DƯƠNG LỊCH1Thứ Sáu
Tháng 11/1968
ÂM LỊCH11Tháng Chín (thiếu)
Năm Mậu Thân
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Hợi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Mậu Thân
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 1/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 1/11 →

Lịch tháng 11/1968

T2T3T4T5T6T7CN
111212313
414515/96167178189191020
1121122213231424152516261727
18281929201/10212223234245
25626727828929103011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 1/11/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 11 năm 1968 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 1/11/1968 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Cang. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/1968 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)