Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1947
Thứ Hai, 1/9/1947 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Đinh Hợi — ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân.
1/9/1947
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 9/1947
Tháng 9/1947
ÂM LỊCH17Tháng Bảy (đủ)
Năm Đinh Hợi
Năm Đinh Hợi
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thân / Đinh Hợi
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 1/9 năm xưa
- 18581-9-1858 :Liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng vào thành Đà Nẵng, mở đầu cuộc chiến tranh xâm
- 1858Mờ sáng ngày 1-9-1858, quân Pháp ngang ngược gởi tối hậu thư đòi triều đình phải trả lời.
- 1858Rạng sáng 1-9-1858, không chờ quân triều đình trả lời tối hậu thư, quân Pháp đã nổ súng vào bán đảo Sơn Trà.
- 19391-9-1939 :Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
Lịch tháng 9/1947
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | 723 |
| 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 |
| 151/8 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 |
| 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 |
| 2915/8 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/9/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 9 năm 1947 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân.
Ngày 1/9/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Trương. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/9/1947 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)