Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2034
Thứ Hai, 10/4/2034 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Giáp Dần — ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão.
10/4/2034
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 4/2034
Tháng 4/2034
ÂM LỊCH22Tháng Hai (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mão / Giáp Dần
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 4/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/2 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 1830 | 191/3 | 202 | 213 | 224 | 235 |
| 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/4/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 2034 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão.
Ngày 10/4/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Tất. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2034 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)