Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2012
Thứ Ba, 10/7/2012 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Nhâm Thìn — ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ.
10/7/2012
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 7/2012
Tháng 7/2012
ÂM LỊCH22Tháng Năm (đủ)
Năm Nhâm Thìn
Năm Nhâm Thìn
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Nhâm Thìn
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 7/2012
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/5 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/6 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/7/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 7 năm 2012 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ.
Ngày 10/7/2012 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Dực. Nên: Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2012 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)