Đại Cát

Lịch âm tháng 7 năm 2012

Tháng 7/2012 dương lịch bắt đầu từ ngày 13/5 âm lịch và kết thúc ngày 13/6 âm lịch (năm Nhâm Thìn).

T2T3T4T5T6T7CN
113
214315/5416517618719820
921102211231224132514261527
162817291830191/6202213224
23524625726827928102911
30123113

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 7/2012

Xem ngày tốt tháng 7/2012

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 7/2012

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/7Chủ Nhật13/5Quý HợiNgày xấu
2/7Thứ Hai14/5Giáp TýNgày xấu
3/7Thứ Ba15/5Ất SửuNgày bình thường
4/7Thứ Tư16/5Bính DầnNgày xấu
5/7Thứ Năm17/5Đinh MãoNgày tốt
6/7Thứ Sáu18/5Mậu ThìnNgày bình thường
7/7Thứ Bảy19/5Kỷ TỵNgày xấu
8/7Chủ Nhật20/5Canh NgọNgày bình thường
9/7Thứ Hai21/5Tân MùiNgày xấu
10/7Thứ Ba22/5Nhâm ThânNgày tốt
11/7Thứ Tư23/5Quý DậuNgày tốt
12/7Thứ Năm24/5Giáp TuấtNgày bình thường
13/7Thứ Sáu25/5Ất HợiNgày xấu
14/7Thứ Bảy26/5Bính TýNgày bình thường
15/7Chủ Nhật27/5Đinh SửuNgày xấu
16/7Thứ Hai28/5Mậu DầnNgày xấu
17/7Thứ Ba29/5Kỷ MãoNgày tốt
18/7Thứ Tư30/5Canh ThìnNgày bình thường
19/7Thứ Năm1/6Tân TỵNgày tốt
20/7Thứ Sáu2/6Nhâm NgọNgày bình thường
21/7Thứ Bảy3/6Quý MùiNgày xấu
22/7Chủ Nhật4/6Giáp ThânNgày bình thường
23/7Thứ Hai5/6Ất DậuNgày xấu
24/7Thứ Ba6/6Bính TuấtNgày bình thường
25/7Thứ Tư7/6Đinh HợiNgày tốt
26/7Thứ Năm8/6Mậu TýNgày bình thường
27/7Thứ Sáu9/6Kỷ SửuNgày xấu
28/7Thứ Bảy10/6Canh DầnNgày bình thường
29/7Chủ Nhật11/6Tân MãoNgày tốt
30/7Thứ Hai12/6Nhâm ThìnNgày xấu
31/7Thứ Ba13/6Quý TỵNgày tốt