Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1954
Thứ Ba, 10/8/1954 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Giáp Ngọ — ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân.
10/8/1954
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 8/1954
Tháng 8/1954
ÂM LỊCH12Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Ngọ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 8/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | ||||||
| 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 |
| 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/7 | 1416 | 1517 |
| 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 |
| 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/8 | 292 |
| 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/8/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 8 năm 1954 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân.
Ngày 10/8/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/1954 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)