Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1982

Thứ Hai, 11/10/1982 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Nhâm Tuất — ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu.

11/10/1982
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 10/1982
ÂM LỊCH25Tháng Tám (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Dậu / Nhâm Tuất
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 10/1982

T2T3T4T5T6T7CN
115/8216317
4185196207218229231024
112512261327142815291630171/9
182193204215226237248
259261027112812291330143115/9

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/10/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 10 năm 1982 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 11/10/1982 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Trương. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/1982 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)