Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1965

Thứ Bảy, 11/12/1965 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Ất Tỵ — ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý.

11/12/1965
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 12/1965
ÂM LỊCH19Tháng Mười Một (đủ)
Năm Ất Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Mậu Tý / Ất Tỵ
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 11/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/12 →

Lịch tháng 12/1965

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513
614715/11816917101811191220
1321142215231624172518261927
202821292230231/12242253264
275286297308319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/12/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1965 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý.
Ngày 11/12/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1965 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)