Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2020

Thứ Tư, 11/3/2020 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Canh Tý — ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão.

11/3/2020
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 3/2020
ÂM LỊCH18Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Kỷ Mão / Canh Tý
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 11/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/3 →

Lịch tháng 3/2020

T2T3T4T5T6T7CN
18
29310411512613714815/2
916101711181219132014211522
1623172418251926202721282229
2330241/3252263274285296
307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/3/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 3 năm 2020 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão.
Ngày 11/3/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2020 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)