Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2038
Thứ Tư, 11/8/2038 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Mậu Ngọ — ngày Canh Thân, tháng Canh Thân.
11/8/2038
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 8/2038
Tháng 8/2038
ÂM LỊCH11Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Canh Thân / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 8/2038
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/7 | ||||||
| 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 |
| 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/7 |
| 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 |
| 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 |
| 301/8 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/8/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2038 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Canh Thân.
Ngày 11/8/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Cơ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2038 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)