Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2038
Chủ Nhật, 8/8/2038 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Mậu Ngọ — ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân.
8/8/2038
DƯƠNG LỊCH8Chủ Nhật
Tháng 8/2038
Tháng 8/2038
ÂM LỊCH8Tháng Bảy (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Canh Thân / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 8/8 năm xưa
- 1945Ngày 8-8-1945, Liên Xô tuyên chiến với Nhật.
- 1945Ngày 8/8/1945, Liên Xô tuyên chiến với phát xít Nhật, đẩy quân phiệt Nhật vào tình thế thất bại.
Lịch tháng 8/2038
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/7 | ||||||
| 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 |
| 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/7 |
| 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 |
| 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 |
| 301/8 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/8/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 8 năm 2038 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân.
Ngày 8/8/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 8/8/2038 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)