Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2077

Thứ Tư, 11/8/2077 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Đinh Dậu — ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi.

11/8/2077
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 8/2077
ÂM LỊCH23Tháng Sáu (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Dậu
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Đinh Mùi / Đinh Dậu
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 8/2077

T2T3T4T5T6T7CN
113
214315/6416517618719820
921102211231224132514261527
16281729181/7192203214225
236247258269271028112912
30133114

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/8/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2077 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi.
Ngày 11/8/2077 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Chẩn. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2077 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)