Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1997

Chủ Nhật, 12/10/1997 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Đinh Sửu — ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất.

12/10/1997
DƯƠNG LỊCH12Chủ Nhật
Tháng 10/1997
ÂM LỊCH12Tháng Chín (đủ)
Năm Đinh Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Canh Tuất / Đinh Sửu
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 12/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 12/10 →

Lịch tháng 10/1997

T2T3T4T5T6T7CN
11/922334455
66778899101011111212
131314141515/91616171718181919
2020212122222323242425252626
2727282829293030311/10

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/10/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 10 năm 1997 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất.
Ngày 12/10/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Mão. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/1997 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)