Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 2096
Thứ Ba, 12/6/2096 dương lịch là ngày 22 tháng Tư nhuận năm Bính Thìn — ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ.
12/6/2096
DƯƠNG LỊCH12Thứ Ba
Tháng 6/2096
Tháng 6/2096
ÂM LỊCH22Tháng Tư nhuận (thiếu)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Bính Thìn
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 6/2096
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | ||||
| 414 | 515/4N | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 |
| 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 |
| 1828 | 1929 | 201/5 | 212 | 223 | 234 | 245 |
| 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/6/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 6 năm 2096 dương lịch là ngày 22 tháng Tư nhuận năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ.
Ngày 12/6/2096 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Chủy. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/2096 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)