Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2023
Thứ Tư, 12/7/2023 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Quý Mão — ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ.
12/7/2023
DƯƠNG LỊCH12Thứ Tư
Tháng 7/2023
Tháng 7/2023
ÂM LỊCH25Tháng Năm (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Quý Mão
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 7/2023
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/5 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/6 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/7/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 12/7/2023 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2023 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)