Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1939
Thứ Ba, 12/9/1939 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Kỷ Mão — ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân.
12/9/1939
DƯƠNG LỊCH12Thứ Ba
Tháng 9/1939
Tháng 9/1939
ÂM LỊCH29Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Mão
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 12/9 năm xưa
- 1930Đặc biệt, nông dân Nghệ - Tĩnh đã vũ trang tiến công vào bộ máy thống trị thực dân, tiêu biểu như: biểu tình của 3.000 nông dân huyện Nam Đàn (30-8-1930), của 20.000 nông dân huyện Thanh Chương (1-9), của 3.000 nông dân huyện Can Lộc (7-9)…, đỉnh cao là cuộc biểu tình đẩm máu ngày 12-9-1930 của 8.000 nông dân phủ Hưng Nguyên kéo đến phủ lỵ với những khẩu hiệu cách mạng: “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc!
- 193012-9-1930: XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
- 1930Cuộc biểu tình liên tiếp nổ ra ở Dương Châu, Can Lộc, Anh Sơn, Nghi Lộc và đỉnh cao là cuộc biểu tình ở Hưng Nguyên với sự ra đời của uỷ ban Xô Viết ngày 12/9/1930.
- 19605 đến 12-9-1960 :Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao Động Việt Nam.
Lịch tháng 9/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | ||||
| 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 |
| 1128 | 1229 | 131/8 | 142 | 153 | 164 | 175 |
| 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 |
| 2513 | 2614 | 2715/8 | 2816 | 2917 | 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/9/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 9 năm 1939 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân.
Ngày 12/9/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Dực. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/1939 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)