Lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2010
Thứ Bảy, 13/3/2010 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Dần — ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần.
13/3/2010
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 3/2010
Tháng 3/2010
ÂM LỊCH28Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Dần
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 13/3 năm xưa
- 1959Quán triệt chủ trương: chống phá bầu cử quốc hội bù nhìn khóa II của địch, đưa phong trào cách mạng tiến lên một bước cao hơn, ngày 13-3-1959, 400 đồng bào 2 xã Trà Giang, Trà Thủy kéo xuống quận lỵ, biểu tình phản đối trò bầu cử “Quốc hội” của Mỹ - Diệm.
Lịch tháng 3/2010
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 |
| 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 |
| 1530 | 161/2 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 |
| 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 |
| 2914 | 3015/2 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/3/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 3 năm 2010 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần.
Ngày 13/3/2010 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/3/2010 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)