Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1979
Chủ Nhật, 14/10/1979 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Kỷ Mùi — ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu.
14/10/1979
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 10/1979
Tháng 10/1979
ÂM LỊCH24Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 14/10 năm xưa
- 193014-10-1930: Ngày thành lập hội nông dân Việt Nam
Lịch tháng 10/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/8 | 616 | 717 |
| 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 |
| 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 2030 | 211/9 |
| 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 |
| 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/10/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 10 năm 1979 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu.
Ngày 14/10/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Tinh. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/1979 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)