Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2082
Thứ Sáu, 14/8/2082 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Nhâm Dần — ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân.
14/8/2082
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 8/2082
Tháng 8/2082
ÂM LỊCH21Tháng Bảy (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Mậu Thân / Nhâm Dần
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 14/8 năm xưa
- 194514-8-1945 :Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng phe Đồng minh.
- 1954Việt Nam chia làm hai vùng tập trung ; ranh giới tạm thời là vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải) ; một khu phi quân sự rộng không quá 5km dài theo hai bên bờ, bắt đầu có hiệu lực từ ngày 14-8-1954 ; sau hai năm sẽ tổng tuyển cử.
Lịch tháng 8/2082
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | |||||
| 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/7 | 916 |
| 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
| 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 2330 |
| 241/7N | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
| 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/8/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 8 năm 2082 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân.
Ngày 14/8/2082 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Ngưu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2082 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)