Đại Cát

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1957

Thứ Hai, 15/4/1957 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Đinh Dậu — ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn.

15/4/1957
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 4/1957
ÂM LỊCH16Tháng Ba (đủ)
Năm Đinh Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Giáp Thìn / Đinh Dậu
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 15/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 15/4 →

Lịch tháng 4/1957

T2T3T4T5T6T7CN
12233445566778
8991010111112121313141415/3
1516161717181819192020212122
2223232424252526262727282829
2930301/4

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 15/4/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 4 năm 1957 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn.
Ngày 15/4/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/1957 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)