Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1957
Thứ Bảy, 6/4/1957 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Đinh Dậu — ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn.
6/4/1957
DƯƠNG LỊCH6Thứ Bảy
Tháng 4/1957
Tháng 4/1957
ÂM LỊCH7Tháng Ba (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Đinh Dậu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 6/4 năm xưa
- 19726-4-1972 :Mỹ tuyên bố bắt đầu cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc nước ta lần thứ hai bằng lực lượng không quân
- 1972Ngày 6-4-1972, Níchxơn ra lệnh thực hiện kế hoạch dùng B.52 đánh phá ác liệc Hà Nội, Hải Phòng và các thành phố, thị xã lớn ở miền Bắc.
- 197218-12-1971 đến 6-4-1972 :Chiến dịch cánh đồng Chum (mùa khô 1971-1972)
- 1975Quốc hội khóa V được bầu ra ngày 6-4-1975.
Lịch tháng 4/1957
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 |
| 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/3 |
| 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 |
| 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 |
| 2930 | 301/4 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/4/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 4 năm 1957 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn.
Ngày 6/4/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/4/1957 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)