Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2053
Thứ Ba, 15/4/2053 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Quý Dậu — ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão.
15/4/2053
DƯƠNG LỊCH15Thứ Ba
Tháng 4/2053
Tháng 4/2053
ÂM LỊCH27Tháng Hai (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Ất Mão / Quý Dậu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 15/4 năm xưa
- 194515-4-1945 :Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ được triệu tập.
Lịch tháng 4/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/2 | 416 | 517 | 618 | |
| 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 |
| 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/3 | 202 |
| 213 | 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 |
| 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/4/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 4 năm 2053 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão.
Ngày 15/4/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Chủy. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/2053 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)